Products

MTF - Ống co nhiệt dẻo tiêu chuẩn y tế

MTF - Ống co nhiệt dẻo tiêu chuẩn y tế

Ứng dụng:
Nó được thiết kế để bảo vệ cách điện của thiết bị y tế đòi hỏi tính linh hoạt và khả năng uốn cong, đặc trưng của sự co ngót ở nhiệt độ thấp có thể làm giảm thiệt hại trên vật thể nhạy cảm với nhiệt độ.
Chứng nhận/ Quy phạm:
ISO 10993、RoHS
Phạm vi nhiệt độ hoạt động
  • Nhiệt độ hoạt động: -55˚C~105˚C
  • Nhiệt độ tối thiểu co rút: 60˚C
  • Nhiệt độ hoàn thành co rút: 110˚C trở lên
màu sắc:

black

C

Màu tiêu chuẩn: đen, trong suốt (các màu khác, kích cỡ khác, cắt, có thể tùy chỉnh theo yêu cầu của khách hàng).

:

Thắc mắc
  • Đặc tính sản phẩm
  • Thông số kỹ thuật sản phẩm
  • Thông số kỹ thuật
  • Tỷ lệ cu rút: 2: 1
  • Nhiệt độ co rút thấp
  • Vô cùng mềm dẻo
  • Tính chất vật lý, hóa học và điện tử tốt
  • Hiệu suất cách điện tuyệt vời
  • Khả năng tương thích với tia gamma và khử trùng ETO
  • Đôi túi nhựa, bao bì tấm nhựa
  • Thông qua ISO 10993 và chứng nhận RoHS
Mã sản phẩmTrước khi co rút (mm)Sau khi co rút (mm)Độ dài tiêu chuẩn (M)
Đường kính ngoài (min)Đường kính trong (max)Độ dầy
MTF-0012 1.2 0.6 0.41±0.08 200
MTF-0016 1.6 0.8 0.43±0.08 200
MTF-0024 2.4 1.2 0.51±0.08 200
MTF-0032 3.2 1.6 0.51±0.08 200
MTF-0048 4.8 2.4 0.51±0.08 100
MTF-0064 6.4 3.2 0.64±0.08 100
MTF-0095 9.5 4.7 0.64±0.08 100
MTF-0127 12.7 6.4 0.64±0.08 100
MTF-0191 19.1 9.5 0.76±0.08 50

 

Đặc tínhTiêu chuẩnPhương pháp kiểm traGiá trị điển hình
Tỉ lệ thay đổi độ dài -10%~10% ASTM D 2671 Thông qua
Tính đồng tâm ≥70% ASTM D 2671 ≥70%
Độ bền kéo ≥10.3Mpa ASTM D 638 ≥10.3Mpa
Điện trở xuất thể tích ≥1015Ω.cm ASTM D 2671 ≥1015Ω.cm
Độ bền điện môi ≥19.7KV/mm ASTM D 2671 ≥20KV/mm
Độ dãn dài giới hạn ≥120% ASTM D 638 ≥140%
Sốc nhiệt Không có vết nứt ASTM D 2671
(180℃/4hrs)
Không có vết nứt
Tính dẻo nhiệt độ thấp Không có vết nứt ASTM D 2671
(-55℃/4hrs)
Không có vết nứt
Không có kim loại nặng
Khả năng tương thích với tia gamma và khử trùng ETO